Bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp hạt nhựa LDPE 2426K ổn định với mức giá sỉ cạnh tranh? Lê Khoa Plastic chuyên phân phối hạt nhựa nguyên sinh nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ và chất lượng (CO/CQ). Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi nhanh chóng, giúp doanh nghiệp an tâm duy trì hoạt động sản xuất bao bì và màng PE.
Hạt nhựa LDPE 2426K InnoPlus là gì?
Hạt nhựa LDPE 2426K là dòng Polyethylene tỷ trọng thấp nguyên sinh (Low-Density Polyethylene) dạng hạt tròn, được sản xuất trực tiếp tại Thái Lan bởi tập đoàn PTT Global Chemical (PTTGC). Sản phẩm được chế tạo qua công nghệ ống áp suất cao do LyondellBasell cấp phép bản quyền, tạo ra nền polymer có độ tinh khiết cao và tính chất cơ lý đồng đều giữa các lô hàng.

Về bản chất kỹ thuật, hạt nhựa LDPE 2426K sở hữu chỉ số chảy mềm MFR 4.0 g/10 min cùng tỷ trọng danh định 0.924 g/cm³. Nhà sản xuất PTTGC định hướng mã vật liệu này cho các ứng dụng màng nhựa mỏng, bao bì mềm và các dòng nắp chai có bản lề. Nhờ tích hợp sẵn chất phụ gia trượt nguyên liệu hỗ trợ giảm lực ma sát bề mặt, giúp thao tác mở miệng bao bì và quá trình dẫn màng qua trục cuộn diễn ra thuận lợi hơn.
>>>> Xem thêm: Báo giá hạt nhựa LDPE 2427K nhập khẩu tại Lê Khoa Plastic
Đặc tính nổi bật và thông số kỹ thuật của LDPE 2426K
Mã nhựa LD2426K được đánh giá cao nhờ sự cân đối giữa độ cứng và tính chất bản lề, cho phép nắp bật đóng mở nhiều lần mà không bị gãy giòn. Bên cạnh đó, màng tạo ra có độ bóng quang học rất cao cùng khả năng kéo dãn tốt.
Bảng dữ liệu kỹ thuật dưới đây phản ánh các giá trị điển hình (Typical Values) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu TDS chính thức của PTTGC (đo trên mẫu màng thổi độ dày 50 µm, tỷ lệ thổi BUR 2.0):
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử nghiệm | Giá trị điển hình | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Chỉ số chảy mềm (MFR) | ASTM D1238 (190°C / 2.16 kg) | 4.0 | g/10 min |
| Tỷ trọng danh định (Density) | ASTM D1505 | 0.924 | g/cm³ |
| Nhiệt độ nóng chảy (Melting Point) | ASTM D3418 | 112 | °C |
| Nhiệt độ hóa mềm Vicat | ASTM D1525 | 92 | °C |
| Độ bền kéo đứt – Hướng dọc (MD) | ASTM D882 | 17 | MPa |
| Độ bền kéo đứt – Hướng ngang (TD) | ASTM D882 | 15 | MPa |
| Độ giãn dài khi đứt – Hướng dọc (MD) | ASTM D882 | 490 | % |
| Độ giãn dài khi đứt – Hướng ngang (TD) | ASTM D882 | 600 | % |
| Độ bền va đập con rơi (Dart Drop) | ASTM D1709 | 100 | g |
| Độ đục màng (Haze) | ASTM D1003 | 7.0 | % |
| Độ bóng bề mặt góc 20° (Gloss 20°) | ASTM D2457 | 90 | — |
| Dải nhiệt độ gia công khuyến nghị | Khuyến cáo từ PTTGC | 150 – 190 | °C |
Khi đưa hạt vào quy trình in ống đồng hay ghép màng nhiều lớp, do hạt có chứa phụ gia trượt, kỹ thuật viên xưởng cần kiểm soát công suất xử lý bề mặt corona và sức căng bề mặt theo yêu cầu riêng của mực in và keo dán. Khả năng tương thích thực tế cần được kiểm chứng trực tiếp trên thiết bị và điều kiện chạy máy cụ thể.
.jpg)
>>>> Xem thêm: Phân phối hạt nhựa LDPE 2426H InnoPlus chính hãng, giá tốt
Hạt nhựa LDPE 2426K có dùng cho bao bì thực phẩm không?
Khả năng đáp ứng các quy chuẩn an toàn cùng sự linh hoạt trong phương pháp gia công giúp mã hạt này hiện diện rộng rãi ở nhiều phân khúc bao bì.
Khả năng sử dụng trong bao bì thực phẩm
Hạt nhựa LDPE 2426K được PTTGC phát triển nhằm phục vụ trực tiếp cho lĩnh vực màng bao bì thực phẩm. Sản phẩm sở hữu các tài liệu công bố quy chuẩn tuân thủ quy định tiếp xúc thực phẩm theo tiêu chuẩn FDA 21 CFR 177.1520 của Hoa Kỳ và Quy chuẩn Commission Regulation (EU) 10/2011 của Liên minh Châu Âu, đồng thời đạt chứng nhận về chỉ tiêu cảm quan (organoleptic certified grade).
Dù nguồn hạt nguyên sinh đáp ứng các tiêu chí trên, việc bao bì thành phẩm cuối cùng có đủ điều kiện tiếp xúc thực phẩm hay không vẫn phụ thuộc vào đơn vị sản xuất bao bì. Nhà sản xuất cần kiểm nghiệm chỉ tiêu thôi nhiễm thực tế dựa trên cấu trúc màng ghép, loại thực phẩm chứa đựng cùng điều kiện nhiệt độ và thời gian tiếp xúc thực tế.
Các ứng dụng phổ biến của hạt nhựa LDPE 2426K
Căn cứ vào danh mục công bố của hãng PTTGC, hạt nhựa LDPE 2426K được ứng dụng chủ yếu trong các nhóm sản phẩm sau:
• Màng co nhiệt: Tận dụng tính co ngót đồng đều và độ dai cơ học để bọc lốc đồ uống, cố định hàng hóa.
• Túi zipper bấm miệng: Bề mặt trơn láng từ phụ gia trượt giúp thao tác tạo đường rãnh bấm chính xác, túi dễ mở và không bị dính mép.
• Màng bao bì thông dụng và thực phẩm mềm: Túi đựng thực phẩm khô, bánh kẹo, màng bọc hàng hóa tiêu dùng cần độ trong và độ bóng cao.
• Các loại nắp và chi tiết closure: Ép nắp lót (liner cap), nắp chai nước uống đóng chai và nắp bình dầu thực vật nhờ khả năng giữ độ kín và tính năng uốn dẻo của nắp bật bản lề.
• Màng ghép phức hợp: Phối hợp làm các lớp màng trong cấu trúc bao bì mềm nhiều lớp khi có biện pháp xử lý bề mặt phù hợp.
.jpg)
>>>> Xem thêm: Tham khảo thêm các mã hạt nhựa tại Lê Khoa Plastic
Hạt nhựa LD2426K khác LD2426H như thế nào?
Cả hai mã nhựa đều thuộc dòng InnoPlus của PTTGC và có cùng tỷ trọng 0.924 g/cm³, nhưng khác biệt hoàn toàn về độ chảy mềm MFR dẫn đến định hướng ứng dụng riêng biệt:
| Chỉ tiêu so sánh | InnoPlus LD2426K | InnoPlus LD2426H |
|---|---|---|
| Chỉ số chảy mềm (MFR) | 4.0 g/10 min | 1.9 g/10 min |
| Độ bóng bề mặt (Gloss 20°) | 90 | 80 |
| Độ đục màng (Haze) | 7.0% | 6.0% |
| Độ bền kéo đứt (MD / TD) | 17 / 15 MPa | 20 / 18 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt (MD / TD) | 490 / 600 % | 460 / 660 % |
| Độ bền va đập con rơi | 100 g | 110 g |
| Ứng dụng tiêu biểu | Màng co, túi zip, bao bì thực phẩm, nắp chai nước, nắp bật dầu ăn | Màng bao bì đa dụng, màng bảo vệ, màng xốp foam EPE, màng bóng khí |
Với chỉ số MFR 4.0 g/10 min, LD2426K có dòng chảy loãng hơn, bề mặt bóng hơn (Gloss 90) và gia công rất tốt ở các ứng dụng màng co hoặc ép chi tiết nắp chai. Trong khi đó, LD2426H với MFR 1.9 g/10 min lại có độ bền kéo đứt và lực chịu va đập con rơi nhỉnh hơn (110 g so với 100 g), thích hợp cho việc đùn tấm xốp EPE giảm chấn và màng xốp hơi chống sốc.
.jpg)
NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
Liên hệ ngay với LÊ KHOA PLASTIC qua Zalo hoặc Website để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng!
Giá hạt nhựa LDPE 2426K bao nhiêu và nơi mua uy tín?
Đơn giá của hạt nhựa LDPE 2426K nhập khẩu biến động liên tục theo chu kỳ thị trường hạt nhựa thế giới, giá dầu thô, tỷ giá USD/VND cũng như sản lượng của từng chuyến hàng giao dịch. Do đó, việc cập nhật giá trực tiếp tại thời điểm nhập hàng sẽ giúp doanh nghiệp dự toán chi phí sản xuất chuẩn xác hơn.
Tại Lê Khoa Plastic, sản phẩm hạt nhựa LDPE 2426K được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan với quy cách đóng gói 25 kg/bao nguyên đai nguyên kiện. Chúng tôi bảo quản hàng hóa tại kho râm mát, khô ráo, che chắn cẩn thận nhằm giữ nguyên độ sạch và cơ tính của hạt. Tùy theo yêu cầu của từng lô hàng, các tài liệu kỹ thuật như TDS, SDS và chứng nhận xuất xưởng COA đều được hỗ trợ đối chiếu rõ ràng.
.jpg)
Để nhận bảng giá mới, trao đổi về thông số kỹ thuật hoặc đăng ký lấy mẫu hạt nhựa LDPE 2426K chạy thử nghiệm trên máy đùn, quý doanh nghiệp có thể truy cập website lekhoaplastic.com hoặc liên hệ trực tiếp hotline 090 6779 303 để nhận được sự tư vấn chu đáo từ đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi.
CÔNG TY TNHH LÊ KHOA PLASTIC
- Địa chỉ: Thửa đất 449, tờ bản đồ số 23, Ấp 4, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
- Hotline: 0906779303
- Website: lekhoaplastic.com
Tìm kiếm có liên quan
