Thép hình giá cạnh tranh cho nhà thầu xây dựng là giải pháp tối ưu giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền vững cho mọi công trình. Hiện nay, nhu cầu tiêu thụ vật liệu xây dựng ngày càng tăng cao, đòi hỏi các đơn vị thi công phải tìm kiếm nguồn cung uy tín, ổn định và tối ưu ngân sách. Với nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường, Sỹ Tài tự hào là đối tác chiến lược hàng đầu, cung cấp các sản phẩm thép hình đa dạng chủng loại, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cho từng dự án.
Bảng tra thép hình, trọng lượng các loại H, U, I, L, V tiêu chuẩn
Bảng tra thép hình là bảng số liệu về kích thước, trọng lượng và đặc trưng của các loại thép hình H, U, V, I. Mỗi loại thép hình đều có các đặc trưng riêng biệt nên các bảng tra thép hình riêng biệt. Bảng tra thép hình các loại H, U, I, L V tiêu chuẩn .
1. Bảng tra thép hình H
Thép hình H có nhiều mẫu mã đa dạng nên thông số và tiêu chuẩn khác nhau. Các tiêu chuẩn:
-
Mác thép tiêu chuẩn Nhật: JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.
-
Mác thép của Trung quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.
-
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
-
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
-
Mác thép của Mỹ: A36,… Theo tiêu chuẩn : A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.
-
Tiêu chuẩn Châu Âu: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3.
Dưới đây là bảng tra thép hình H để mọi người tham khảo.
| Quy cách sản phẩm (Thân x Cánh x Dày bụng x Dày cánh) |
Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| H 100 x 100 x 6 x 8 mm | 12 | 17.20 | 206.40 |
| H 125 x 125 x 6.5 x 9 mm | 12 | 23.80 | 285.60 |
| H 148 x 99 x 6 x 9 mm | 12 | 20.70 | 248.40 |
| H 150 x 150 x 7 x 10 mm | 12 | 31.50 | 378.00 |
| H 175 x 175 x 7.5 x 11 mm | 12 | 40.40 | 484.80 |
| H 194 x 150 x 6 x 9 mm | 12 | 30.60 | 367.20 |
| H 200 x 200 x 8 x 12 mm | 12 | 50.50 | 606.00 |
| H 244 x 175 x 7 x 11 mm | 12 | 44.10 | 529.20 |
| H 250 x 250 x 9 x 14 mm | 12 | 72.40 | 868.80 |
| H 294 x 200 x 8 x 12 mm | 12 | 56.80 | 681.60 |
| H 300 x 300 x 10 x 15 mm | 12 | 94.00 | 1,128.00 |
| H 340 x 250 x 9 x 14 mm | 12 | 79.70 | 956.40 |
| H 350 x 350 x 12 x 19 mm | 12 | 137.00 | 1,644.00 |
| H 390 x 300 x 10 x 16 mm | 12 | 107.00 | 1,284.00 |
| H 400 x 400 x 13 x 21 mm | 12 | 172.00 | 2,064.00 |
| H 414 x 405 x 18 x 28 mm | 12 | 232.00 | 2,784.00 |
| H 488 x 300 x 11 x 18 mm | 12 | 128.00 | 1,536.00 |
| H 588 x 300 x 12 x 20 mm | 12 | 151.00 | 1,812.00 |
>>>> Xem thêm: Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất hôm nay - Sỹ Tài
2. Bảng tra thép hình U
Thép hình U có các loại phổ biến như sau: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400…
Các tiêu chuẩn quốc tế.
– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
– Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
– Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
– Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88.
Dưới đây là bảng tra thép hình U.
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Độ dài | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình U49 | U 49 x 24 x 2.5 | 6m | 2.33 | 14.00 |
| Thép hình U50 | U 50 x 22 x 2.5 x 3 | 6m | - | 13.50 |
| Thép hình U65 | U 65 x 32 x 2.8 x 3 | 6m | - | 18.00 |
| Thép hình U80 | U 80 x 40 x 4.2 | 6m | 5.08 | 30.48 |
| Thép hình U100 | U 100 x 45 x 3.8 | 6m | 7.17 | 43.02 |
| Thép hình U120 | U 120 x 50 x 5 | 6m | 9.30 | 55.80 |
| Thép hình U150 | U 150 x 75 x 6.5 | 12m | 18.60 | 223.20 |
| Thép hình U200 | U 200 x 73 x 6.0 x 12m | 12m | 21.30 | 255.60 |
| Thép hình U250 | U 250 x 78 x 7 | 12m | 23.50 | 282.00 |
| Thép hình U300 | U 300 x 85 x 7.5 | 12m | 34.40 | 412.80 |
| Thép hình U400 | U 400 x 100 x 10.5 | 12m | 58.93 | 707.16 |
3. Bảng tra thép hình I
Thép hình I có kích thước khá đa dạng với kích thước dao động như sau:
+ Chiều cao thân: 100 – 900 mm
+ Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm
+ Chiều dài: 6000 & 12000 mm
Dưới đây là bảng tra quy cách thép hình I.
| Tên sản phẩm | Kích thước (X x Y mm) | Độ dày bụng T1 (mm) | Độ dày cánh T2 (mm) | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép hình I 100 | 100 x 55 | 4.5 | 6.5 | 6m | 9.46 |
| Thép hình I 150 | 150 x 75 | 5.0 | 7.0 | 6m - 12m | 14.00 |
| Thép hình I 200 | 200 x 100 | 5.5 | 8.0 | 6m - 12m | 21.30 |
| Thép hình I 250 | 250 x 125 | 6.0 | 9.0 | 6m - 12m | 29.60 |
| Thép hình I 300 | 300 x 150 | 6.5 | 9.0 | 6m - 12m | 36.70 |
| Thép hình I 400 | 400 x 200 | 8.0 | 13.0 | 6m - 12m | 66.00 |
| Thép hình I 500 | 500 x 200 | 10.0 | 16.0 | 6m - 12m | 89.60 |
| Thép hình I 600 | 600 x 200 | 11.0 | 17.0 | 6m - 12m | 106.00 |
>>>> Xem thêm: Dịch vụ san lấp mặt bằng trọn gói uy tín giá tốt tại Sỹ Tài
4. Bảng tra thép hình L - V
Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V: L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 256…
Dưới đây là bảng tra thép hình V
| Tên sản phẩm | Quy cách (A x B x t ly) | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép V25 | V 25 x 25 x 3ly | 6m | 6.70 |
| Thép V30 | V 30 x 30 x 3ly | 6m | 7.50 |
| Thép V40 | V 40 x 40 x 4ly | 6m | 12.50 |
| Thép V50 | V 50 x 50 x 5ly | 6m | 22.00 |
| Thép V63 | V 63 x 63 x 6ly | 6m | 28.50 |
| Thép V75 | V 75 x 75 x 7ly | 6m | 41.00 |
| Thép V100 | V 100 x 100 x 10ly | 6m | 90.00 |
| Thép V150 | V 150 x 150 x 12ly | 6m | 163.00 |
| Thép V200 | V 200 x 200 x 15ly | 6m | 271.80 |
Tại sao nhà thầu nên chọn mua thép hình giá cạnh tranh tại Sỹ Tài?
Trên thị trường hiện có rất nhiều đại lý phân phối, tuy nhiên Sỹ Tài luôn là cái tên được các nhà thầu lớn tin tưởng lựa chọn hàng đầu. Sự uy tín này được xây dựng dựa trên chính chất lượng dịch vụ và chính sách giá cả hấp dẫn.
Bảng giá thép hình tối ưu và minh bạch
Sỹ Tài làm việc trực tiếp với các nhà máy sản xuất thép lớn trong và ngoài nước, không qua trung gian. Nhờ đó, mức giá thép hình cung cấp ra thị trường luôn ở mức cạnh tranh nhất, giúp các đơn vị thi công tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư đầu vào.
Chúng tôi luôn cập nhật bảng giá nhanh chóng, rõ ràng theo từng thời điểm thị trường. Điều này giúp các nhà thầu dễ dàng dự toán chi phí và lập kế hoạch tài chính hiệu quả cho dự án.
Cam kết chất lượng đạt chuẩn CO/CQ
Mọi lô hàng thép hình xuất kho từ Sỹ Tài đều có đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ). Các sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ASTM, JIS, GOST hay TCVN, mang lại sự yên tâm tuyệt đối cho khách hàng.
Khả năng cung ứng lớn và giao hàng tiến độ
Với hệ thống kho bãi rộng lớn cùng đội xe vận tải chuyên dụng, Sỹ Tài đủ năng lực đáp ứng các đơn hàng thép hình số lượng lớn cho các dự án trọng điểm. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận chân công trình đúng tiến độ cam kết, giúp quá trình thi công không bị gián đoạn.
>>>> Xem thêm: Đơn vị thi công san lấp mặt bằng chất lượng - Sỹ Tài
Các ứng dụng thực tế của thép hình trong xây dựng
Sự linh hoạt trong thiết kế giúp thép hình có mặt ở hầu hết các hạng mục công trình quan trọng hiện nay:
Thi công kết cấu nhà xưởng và nhà thép tiền chế
Hầu hết các khung nhà xưởng công nghiệp ngày nay đều tận dụng tối đa dòng thép hình để thi công cột, dầm và xà gồ. Khả năng tháo lắp linh hoạt và thi công nhanh chóng của loại thép này giúp chủ đầu tư sớm đưa công trình vào hoạt động.
Xây dựng cầu đường và công trình giao thông
Trong lĩnh vực hạ tầng, các thanh thép hình khổ lớn được sử dụng làm dầm cầu, bờ ke, móng cọc chịu lực cho các đường cao tốc và cầu vượt. Khả năng chống rung chấn và biến dạng của thép giúp bảo đảm an toàn giao thông dài lâu.
Chế tạo máy móc và đóng tàu
Ngoài ngành xây dựng, thép hình còn là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp chế tạo cơ khí nặng, khung xe tải và vỏ tàu biển nhờ tính bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
Kinh nghiệm lựa chọn thép hình chất lượng cho công trình
Để lựa chọn đúng dòng thép hình phù hợp và tối ưu ngân sách, các nhà thầu cần lưu ý một số tiêu chí quan trọng sau:
-
Xác định đúng thông số kỹ thuật: Tính toán chính xác tải trọng yêu cầu để chọn kích thước và độ dày thép phù hợp.
-
Kiểm tra bề mặt sản phẩm: Thanh thép phải thẳng, không có vết nứt, gỉ sét nặng hoặc biến dạng cấu trúc.
-
Lựa chọn thương hiệu uy tín: Ưu tiên các nhà phân phối lớn như Sỹ Tài để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.
Liên hệ Sỹ Tài nhận báo giá thép hình nhanh chóng
Quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá chi tiết thép hình H, U, I, V mới nhất hôm nay, hãy liên hệ ngay với Sỹ Tài qua đường dây nóng Hotline để được tư vấn tận tâm 24/7. Nếu quý khách đang tìm kiếm một đối tác uy tín phân phối thép hình giá cạnh tranh cho nhà thầu xây dựng, hãy liên hệ ngay với Sỹ Tài để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất ngay hôm nay!
CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỸ TÀI
Địa chỉ: Số 5 Trương Đình Hợi, Phường Xóm Chiểu, Tp. Hồ Chí Minh
Chi nhánh : 166 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Thuận Tây, Tp. HCM
Điện thoại: 0919 450 999 (Chị Hằng) - 0909 345 999 (Anh Sỹ)
Email: sytai.999@gmail.com
Website: satthepxaydungmiennam.vn
Tìm kiếm có liên quan
thép hình giá cạnh tranh cho nhà thầu xây dựng
bảng giá thép hình h u i v
bảng tra trọng lượng thép hình
đại lý phân phối thép hình sỹ tài
