Thang máng cáp TP HCM là giải pháp không thể thiếu trong các công trình dân dụng, nhà xưởng, khu công nghiệp và tòa nhà cao tầng. Sản phẩm giúp bảo vệ, sắp xếp hệ thống dây cáp điện gọn gàng, đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình vận hành, bảo trì. Với nhu cầu xây dựng ngày càng tăng, việc lựa chọn đơn vị cung cấp thang máng cáp TP HCM uy tín sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí, đảm bảo chất lượng và tiến độ thi công. Trong bài viết này, hãy cùng tìm hiểu các loại thang máng cáp phổ biến, vật liệu, ứng dụng và kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm phù hợp cho từng công trình.
Thang máng cáp TP HCM là gì?
Thang máng cáp được sản xuất từ các vật liệu như thép sơn tĩnh điện, mạ kẽm, inox hoặc tôn ZAM, có chức năng dẫn hướng và cố định hệ thống dây cáp. Đây là giải pháp phổ biến giúp thi công hệ thống điện nhanh chóng, chuyên nghiệp và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.

Vai trò của thang máng cáp trong công trình:
• Bảo vệ dây dẫn khỏi va đập, ẩm mốc và các tác động từ môi trường.
• Quản lý hệ thống cáp gọn gàng, khoa học, dễ kiểm tra.
• Đảm bảo an toàn điện, hạn chế nguy cơ chập cháy.
• Thuận tiện bảo trì, nâng cấp khi cần thay thế hoặc bổ sung dây cáp.
• Tăng tính thẩm mỹ cho công trình nhờ hệ thống dây điện được bố trí ngăn nắp.
>>>> Nội dung liên quan: Đơn vị chuyên sản xuất thang máng cáo, máng cáp điện chất lượng
Các loại thang máng cáp phổ biến tại TP HCM
Hiện nay, thang máng cáp TP HCM được sản xuất với nhiều mẫu mã và quy cách nhằm đáp ứng nhu cầu của từng công trình. Mỗi loại đều có đặc điểm và ưu điểm riêng, phù hợp với từng hệ thống điện và môi trường lắp đặt khác nhau.
Thang cáp
Thang cáp là loại được thiết kế dạng bậc thang với hai thanh dọc và các thanh ngang liên kết, giúp nâng đỡ hệ thống cáp điện có tải trọng lớn.
Ưu điểm:
• Khả năng chịu tải cao, phù hợp với hệ thống cáp lớn.
• Thiết kế thông thoáng giúp tản nhiệt hiệu quả.
• Thuận tiện cho việc kiểm tra, bảo trì và bổ sung dây cáp.
Công trình phù hợp: Nhà máy, khu công nghiệp, trung tâm dữ liệu, nhà xưởng, trạm điện và các công trình có hệ thống cáp điện quy mô lớn.
Máng cáp
Máng cáp có thiết kế kín với nắp đậy, giúp bảo vệ dây cáp khỏi bụi bẩn, độ ẩm và các tác động từ môi trường bên ngoài.
Ưu điểm:
• Bảo vệ hệ thống dây dẫn an toàn.
• Tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
• Hạn chế bụi, nước và côn trùng xâm nhập vào hệ thống cáp.
Ứng dụng: Được sử dụng phổ biến trong văn phòng, chung cư, bệnh viện, trường học, khách sạn và trung tâm thương mại.
Khay cáp
Khay cáp được thiết kế với phần đáy đột lỗ hoặc dạng lưới, tạo sự thông thoáng cho hệ thống dây cáp trong quá trình vận hành.
Ưu điểm:
• Tản nhiệt tốt, hạn chế tích tụ nhiệt trên dây cáp.
• Trọng lượng nhẹ, dễ thi công và lắp đặt.
• Thuận tiện khi cần mở rộng hoặc thay thế hệ thống dây dẫn.

Phân loại thang máng cáp theo đặc tính kỹ thuật
Thang cáp – Cable Ladder
Thang cáp hay còn được gọi là thang cáp, thang cáp điện, tên tiếng anh là cable ladder. Đây là thang dẫn được sử dụng cho việc lắp đặt đường dây điện, cáp điện đi theo các trục mà bên công trình yêu cầu trong các thang máy chung cư, tòa nhà….
Thông số kỹ thuật
– Vật liệu: inox, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, mạ điện phân, tôn zam
– Chiều dài tiêu chuẩn: thông thường từ 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
– Chiều rộng: Từ 100mm đến 1000mm, tùy thuộc vào số lượng và kích thước của cáp cần lắp đặt
– Chiều cao: thông thường từ 50 – 200mm.
– Độ dày vật liệu: độ dày thông thường từ 1.0 mm đến 3.0 mm ( tùy thuộc vào trọng tải và yêu cầu chịu lực )
– Màu sắc: Màu Trắng, màu cam, màu xám, màu kem ( màu sản xuất theo nhu cầu của khách hàng )
Các thành phần chủ yếu của hệ thống thang cáp
• Thang cáp
• Co lên
• Co xuống
• Khớp nối chữ T thang cáp
• Khớp nối chữ thập thang cáp
• Khớp nối chữ L điều hướng thang cáp
• Đỡ cáp (Cable Support)
Tiêu chuẩn kỹ thuật
• NEMA (National Electrical Manufacturers Association)
• IEC (International Electrotechnical Commission)
• BS (British Standards)
Ưu điểm:
• Tuổi thọ độ bền cao bởi được sản xuất từ mạ kẽm và sơn tĩnh điện
• Khả năng chống oxy hóa cao phù hợp với mọi điều kiện thời tiết
• Dễ dàng thi công lắp đặt bởi trọng lượng nhẹ
• Giá thành phù hợp
Nhược điểm:
• Thời gian sản xuất lâu bởi sản phẩm cần nhiều hàn nối nên yêu cầu tỉ mĩ và chi tiết.

Máng cáp – Trunking
Máng cáp hay còn được gọi máng điện, máng cáp điện, tên tiếng anh là Trunking. Đây là máng dẫn để chứa các đường dây điện, dây cáp điện trong hệ thống thang máng cáp.
Thông số kỹ thuật:
– Chất liệu: sơn tĩnh điện, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, nhôm, inox 201, 304, 316
– Chiều dài: tùy theo nhu cầu của khách hàng đặt sản xuất, thông thường các kích thước như: 200 x 100, 300 x 100, 600 x 100
– Đường kính: R = 400 mm. 100 < đường kính ngoài < 160, R = 600mm.
– Độ dày: tiêu chuẩn độ dày tại Hải Đăng. Máng cáp sơn tĩnh điện có độ dày là 1; 1-2; 1-5; 2, Máng cáp nhúng nóng mạ kẽm độ dày là 1-5; 2
– Màu sắc: Màu trắng, màu kem nhăn, màu xám, cam, tùy thuộc vào nhu cầu khách hàng.
Ưu điểm sản phẩm:
• Bảo vệ hệ thống dây điện, tránh các rủi ro
• Thời gian sản xuất nhanh
• Độ bền cao
Nhược điểm sản phẩm:
• Giá thành cao
• Là thành phần chính của hệ thống thang máng cáp cho nên trọng lượng khá nặng
Phụ kiện máng cáp:
• Co xuống
• Co ngang
• Co Tê
• Co thập
• Co lên
• Co bụng
• Giảm đều, giảm trái, giảm phải
Khay cáp – Cable Tray
Khay cáp hay còn gọi là Cable tray được sử dụng để nâng đỡ dây điện, dây cáp điện trong các nhà xưởng, chung cư, khu công nghiệp, tòa nhà.
Sản phẩm có hình dạng giống với máng cáp, tuy nhiên sản phẩm này được thiết kế có lỗ đột để đảm bảo sự thông thoáng cho việc tuần hoàn không khí và làm mát các dây điện, cáp điện bên trong.

Thông số kỹ thuật:
– Vật liệu sản xuất khay cáp là tole cán nguội, inox, composite, tole mạ kẽm
– Chiều dài tiêu chuẩn của khay cáp là 2,500 – 3,000 mm (có thể sản xuất theo yêu cầu)
– Độ dày tole: 0,8mm. 1,0mm. 1,2mm. 1,5mm. 2,0mm. 2,5mm
– Kích thước chiều rộng khay: 50 – 1000mm Kích thước chiều cao máng: 30 – 400mm
– Màu sắc tiêu chuẩn của khay: Màu kem nhăn, màu cam, màu đỏ, màu xám, màu trắng (chỉ tính riêng máng cáp sơn tĩnh điện). Sản phẩm sơn theo màu khách hàng yêu cầu.
Ưu điểm:
• Hệ thống khay cáp được thiết kế nhiều lỗ trên thân máng giúp điều hòa nhiệt hệ thống dây điện tốt hơn
• Bảo vệ hệ thống dây cáp điện khỏi tác động bên ngoài và nguy cơ gây hỏng hóc
Nhược điểm:
• Giá thành hơi cao do tốn kém chi phí cho vật liệu, cũng như tốn công thợ hơn.
• Thời gian gia công sản xuất khay cáp mất nhiều thời gian do khay cáp có thiết kế nhiều lỗ
Phụ Kiện khay cáp:
• Khay cáp
• Khớp nối chữ T khay cáp
• Khớp nối chữ thập khay cáp
• Khớp nối chữ L điều hướng khay cáp
• Co lên khay cáp
• Co xuống khay cáp
>>>> Nội dung liên quan: Xem qua các mẫu sản phẩm máng cáp điện và phụ kiện chất lượng tại Hải Đăng
Bảng giá thang máng cáp cập nhật mới nhất
Bảng giá thang cáp
| STT | Tên sản phẩm | Chiều rộng (W) | Chiều cao (H) | ĐVT | Đơn giá (theo độ dày vật liệu) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn tĩnh điện | Mạ kẽm nhúng nóng | |||||||||
| 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | 1.5 | 2.0 | |||||
| 1 | Thang cáp 100x50 | 100 | 50 | m | 36,000 | 44,000 | 49,000 | 62,000 | 64,000 | 86,000 |
| 2 | Thang cáp 100x100 | 100 | 100 | m | 58,000 | 68,000 | 77,000 | 105,000 | 105,000 | 131,000 |
| 3 | Thang cáp 150x50 | 150 | 50 | m | 38,000 | 47,000 | 73,000 | 66,000 | 69,000 | 100,000 |
| 4 | Thang cáp 150x100 | 150 | 100 | m | 60,000 | 71,000 | 81,000 | 100,000 | 104,000 | 137,000 |
| 5 | Thang cáp 200x50 | 200 | 50 | m | 42,000 | 50,000 | 56,000 | 70,000 | 73,000 | 106,000 |
| 6 | Thang cáp 200x100 | 200 | 100 | m | 72,000 | 83,000 | 93,000 | 113,000 | 108,000 | 142,000 |
| 7 | Thang cáp 250x50 | 250 | 50 | m | 53,000 | 61,000 | 61,000 | 61,000 | 83,000 | 103,000 |
| 8 | Thang cáp 250x100 | 250 | 100 | m | 73,000 | 87,000 | 87,000 | 108,000 | 113,000 | 149,000 |
| 9 | Thang cáp 300x50 | 300 | 50 | m | 54,000 | 65,000 | 63,000 | 79,000 | 82,000 | 116,000 |
| 10 | Thang cáp 300x100 | 300 | 100 | m | 68,000 | 81,000 | 100,000 | 113,000 | 117,000 | 154,000 |
| 11 | Thang cáp 400x50 | 400 | 50 | m | 52,000 | 62,000 | 75,000 | 87,000 | 91,000 | 120,000 |
| 12 | Thang cáp 400x100 | 400 | 100 | m | 73,000 | 87,000 | 102,000 | 121,000 | 126,000 | 165,000 |
| 13 | Thang cáp 500x50 | 500 | 50 | m | 57,000 | 68,000 | 77,000 | 100,000 | 104,000 | 121,000 |
| 14 | Thang cáp 500x100 | 500 | 100 | m | 80,000 | 100,000 | 104,000 | 129,000 | 134,000 | 176,000 |
| 15 | Thang cáp 600x100 | 600 | 100 | m | 75,000 | 103,000 | 102,000 | 128,000 | 134,000 | 178,000 |
| 16 | Thang cáp 600x150 | 600 | 150 | m | 106,000 | 125,000 | 139,000 | 172,000 | 179,000 | 233,000 |
| 17 | Thang cáp 800x100 | 800 | 100 | m | 105,000 | 113,000 | 125,000 | 155,000 | 161,000 | 211,000 |
| 18 | Thang cáp 800x150 | 800 | 150 | m | 128,000 | 137,000 | 153,000 | 189,000 | 203,000 | 255,000 |
| 19 | Thang cáp 800x200 | 800 | 200 | m | 139,000 | 163,000 | 181,000 | 223,000 | 231,000 | 300,000 |
| 20 | Thang cáp 1000x100 | 1000 | 100 | m | 106,000 | 125,000 | 139,000 | 171,000 | 179,000 | 232,000 |
| 21 | Thang cáp 1000x150 | 1000 | 150 | m | 128,000 | 150,000 | 167,000 | 205,000 | 214,000 | 277,000 |
| 22 | Thang cáp 1000x200 | 1000 | 200 | m | 150,000 | 175,000 | 201,000 | 239,000 | 249,000 | 320,000 |
Bảng giá máng cáp
| STT | Tên sản phẩm | Chiều rộng (W) | Chiều cao (H) | ĐVT | Đơn giá (theo độ dày vật liệu) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn tĩnh điện | Mạ kẽm nhúng nóng | |||||||||
| 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | 1.5 | 2.0 | |||||
| 1 | Máng cáp 60x40 | 60 | 40 | m | 25,000 | 31,000 | 36,000 | 47,000 | 47,000 | 64,000 |
| 2 | Máng cáp 50x50 | 50 | 50 | m | 28,000 | 34,000 | 39,000 | 50,000 | 51,000 | 69,000 |
| 3 | Máng cáp 75x50 | 75 | 50 | m | 33,000 | 40,000 | 46,000 | 59,000 | 60,000 | 81,000 |
| 4 | Máng cáp 100x50 | 100 | 50 | m | 39,000 | 47,000 | 54,000 | 68,000 | 69,000 | 100,000 |
| 5 | Máng cáp 100x75 | 100 | 75 | m | 60,000 | 70,000 | 78,000 | 96,000 | 98,000 | 126,000 |
| 6 | Máng cáp 100x100 | 100 | 100 | m | 72,000 | 83,000 | 93,000 | 115,000 | 116,000 | 150,000 |
| 7 | Máng cáp 150x50 | 150 | 50 | m | 60,000 | 70,000 | 78,000 | 96,000 | 98,000 | 126,000 |
| 8 | Máng cáp 150x100 | 150 | 100 | m | 73,000 | 87,000 | 104,000 | 123,000 | 124,000 | 163,000 |
| 9 | Máng cáp 200x50 | 200 | 50 | m | 62,000 | 73,000 | 83,000 | 115,000 | 116,000 | 150,000 |
| 10 | Máng cáp 200x75 | 200 | 75 | m | 73,000 | 87,000 | 104,000 | 123,000 | 124,000 | 163,000 |
| 11 | Máng cáp 200x100 | 200 | 100 | m | 85,000 | 100,000 | 113,000 | 141,000 | 142,000 | 187,000 |
| 12 | Máng cáp 250x100 | 250 | 100 | m | 103,000 | 113,000 | 127,000 | 159,000 | 161,000 | 210,000 |
| 13 | Máng cáp 300x100 | 300 | 100 | m | 107,000 | 126,000 | 142,000 | 177,000 | 179,000 | 234,000 |
| 14 | Máng cáp 400x100 | 400 | 100 | m | 130,000 | 153,000 | 172,000 | 213,000 | 215,000 | 271,000 |
| 15 | Máng cáp 500x100 | 500 | 100 | m | 153,000 | 179,000 | 201,000 | 249,000 | 252,000 | 328,000 |
| 16 | Máng cáp 600x100 | 600 | 100 | m | 176,000 | 205,000 | 230,000 | 285,000 | 288,000 | 375,000 |
| 17 | Máng cáp 600x150 | 600 | 150 | m | 202,000 | 232,000 | 260,000 | 311,000 | 325,000 | 412,000 |
| 18 | Máng cáp 800x100 | 800 | 100 | m | 211,000 | 248,000 | 289,000 | 357,000 | 361,000 | 469,000 |
| 19 | Máng cáp 800x150 | 800 | 150 | m | 244,000 | 284,000 | 319,000 | 401,000 | 405,000 | 517,000 |
| 20 | Máng cáp 800x200 | 800 | 200 | m | 257,000 | 311,000 | 348,000 | 430,000 | 434,000 | 564,000 |
Ứng dụng của thang máng cáp TP HCM
Thang máng cáp TP HCM được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhằm bảo vệ và quản lý hệ thống dây cáp điện, giúp công trình vận hành an toàn và chuyên nghiệp.
• Nhà máy sản xuất: Quản lý hệ thống cáp điện cho dây chuyền sản xuất, đảm bảo vận hành ổn định và thuận tiện bảo trì.
• Khu công nghiệp: Đáp ứng nhu cầu lắp đặt hệ thống điện quy mô lớn với khả năng chịu tải và độ bền cao.
• Cao ốc văn phòng: Sắp xếp cáp điện, cáp mạng và cáp viễn thông gọn gàng, tăng tính thẩm mỹ.
• Chung cư: Bảo vệ hệ thống dây dẫn tại các tầng kỹ thuật, hành lang và phòng điện.
• Trung tâm thương mại: Quản lý hệ thống điện, camera, điều hòa và phòng cháy chữa cháy hiệu quả.
• Bệnh viện: Đảm bảo an toàn cho hệ thống điện và các thiết bị y tế hoạt động liên tục.
• Trường học: Bố trí hệ thống điện, mạng internet và camera khoa học, dễ dàng kiểm tra và bảo trì.
• Kho logistics: Hỗ trợ quản lý hệ thống điện cho kho hàng, băng tải và các thiết bị tự động hóa.

Vì sao nên chọn Máng Cáp Hải Đăng?
Máng Cáp Hải Đăng là đơn vị chuyên sản xuất và cung cấp thang máng cáp TP HCM với đa dạng mẫu mã, quy cách và vật liệu. Nhờ sở hữu xưởng gia công trực tiếp cùng đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, Máng Cáp Hải Đăng mang đến giải pháp tối ưu về chất lượng, tiến độ và chi phí cho mọi công trình.
• Chủ động tiến độ: Sản xuất trực tiếp tại xưởng, đáp ứng nhanh các đơn hàng từ nhỏ đến lớn, đảm bảo đúng thời gian giao hàng.
• Giá tận xưởng: Không qua trung gian, mang đến mức giá cạnh tranh, giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư.
• Giao hàng nhanh nội thành: Hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đáp ứng tiến độ thi công của dự án.
• Dễ khảo sát công trình: Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng khảo sát thực tế và tư vấn giải pháp phù hợp với từng hạng mục.
• Hỗ trợ đo đạc: Tư vấn kích thước, quy cách và số lượng thang máng cáp theo bản vẽ hoặc hiện trạng công trình.
• Gia công theo yêu cầu: Nhận sản xuất theo kích thước, độ dày, vật liệu và bản vẽ kỹ thuật, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
• Tiết kiệm chi phí vận chuyển: Xưởng sản xuất tại TP.HCM giúp rút ngắn khoảng cách giao hàng, giảm thời gian và chi phí vận chuyển cho các công trình trong khu vực.
Quy trình đặt hàng thang máng cáp
Máng Cáp Hải Đăng xây dựng quy trình làm việc nhanh chóng, chuyên nghiệp, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và đảm bảo tiến độ công trình.
• Tiếp nhận yêu cầu: Tiếp nhận thông tin về sản phẩm, kích thước, vật liệu và số lượng cần gia công.
• Khảo sát hoặc nhận bản vẽ: Khảo sát thực tế hoặc tiếp nhận bản vẽ để tư vấn giải pháp phù hợp.
• Báo giá: Gửi báo giá chi tiết cùng thời gian sản xuất và giao hàng.
• Gia công: Sản xuất trực tiếp tại xưởng theo đúng yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
• Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra kích thước, chất lượng và độ hoàn thiện trước khi xuất xưởng.
• Giao hàng: Giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo đúng tiến độ.
• Hỗ trợ lắp đặt: Tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ lắp đặt, giúp hệ thống vận hành an toàn, hiệu quả.

Lời kết
Lựa chọn thang máng cáp TP HCM chất lượng không chỉ giúp bảo vệ hệ thống dây dẫn, đảm bảo an toàn điện mà còn nâng cao tuổi thọ công trình và tối ưu chi phí vận hành. Để đạt hiệu quả lâu dài, bạn nên ưu tiên hợp tác với đơn vị sản xuất uy tín, có xưởng gia công trực tiếp, sản phẩm đạt tiêu chuẩn và đáp ứng đúng tiến độ thi công.
Liên hệ Máng Cáp Hải Đăng ngay hôm nay để được tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và gia công thang máng cáp theo bản vẽ với giá tận xưởng, đáp ứng mọi nhu cầu của công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
CÔNG TY TNHH CÁP ĐIỆN HẢI ĐĂNG
Địa chỉ: 149/44 Tân Thới Nhất 17, Tân Thới Nhất, Q12, Tp HCM
Hotline: 0946 500 555
Email: Mangcapdienhaidang88@gmail.com
Website: Mangcapdienhaidang.com
Tìm kiếm có liên quan
Thang Máng Cáp bht
Thang cáp điện
Thang máng cáp là gì
Phụ kiện máng cáp
Bảng giá thang máng cáp
Hình ảnh thang máng cáp
Thang cáp, máng cáp
